\

Đề Thi Olympic Tiếng Anh Lớp 6

Đề thi Olympic tiếng Anh lớp 6 thcs Thanh Văn, Thanh Oai, Hà Nội

Đề thi Olympic giờ đồng hồ Anh lớp 6 trung học cơ sở Thanh Văn, Thanh Oai, tp. Hà nội năm 2014 - năm ngoái là tư liệu ôn thi học viên giỏi dành cho học sinh lớp 6 gồm nhiều dạng bài xích tập cơ bạn dạng và các mẫu câu thường dùng giúp học tập sinh cải thiện tốt các năng lực của mình. Mời các em học sinh cùng sở hữu về Đề thi Olympic tiếng Anh lớp 6 để luyện tập và làm quen với các dạng thắc mắc của cuộc thi Olympic tiếng Anh lớp 6.

Bạn đang xem: Đề thi olympic tiếng anh lớp 6

Đề thi Olympic tiếng Anh lớp 6 quận cha Đình

Đề thi Olympic tiếng Anh lớp 6

I. LISTENING. ( 0,2 x10 = 2,0 pts)

Listen to lớn the dialogue between Joyce and a woman và then fill in the each blank with ONE word. You will hear the recording two times. ( 0,2 x10 = 2,0 pts)


W: So tell me about your (1) _______________, Joyce.

J: Well, it"s really small town.

W: What is it like there?

J: Oh, I think it"s very (2) _______________ place.

W: Really? Why?

J: Well, there is nothing lớn do. No good (3) _______________. No nightlife of any kind.

W: Uh, that"s too bad. But small towns are pretty (4) _______________ to lớn live in.

J: Well, yeah, it is (5) _______________ cheap. Và lots of people love it because it"s very (6) _______________.

W: Yeah?

J: Uh-huh. It has great (7) _______________- lots of mountains & rivers, lakes, trees...

W: Well, I don"t know, Joyce. It (8) _______________ lượt thích a lovely place!

J: Well, yeah, if you lượt thích to go hiking in the summer and (9) _______________ in the winter. But, you know, I"m not the (10)

_______________ type! I"m a real thành phố person.

II. PHONETICS: ( 0,2 x10 = 2,0 pts)

a. Choose one word that has the underlined part pronounced differently from the others by circling A, B, C or D.


1

A. Noodle

B. Food

C. Door

D. Stool

2

A. Architect

B. Teacher

C. Watch

D. Lunch

3

A. Number

B. Plum

C. Put

D. But

4

A. Watches

B. Brushes

C. Classes

D. Lives

5

A. Head

B. Hear

C. Dear

D. Clear

b. Choose the word whose găng tay pattern is different from the others.

6

A. Suggestion

B. Grandmother

C. Pagoda

D. Tomorrow

7

A. Capital

B. National

C. Vacation

D. Chocolate

8

A. Chicken

B. Destroy

C. Forest

D. Plastic

9

A. Toothpaste

B. Thousand

C. Canteen

D. Orange

10

A. Result

B. Classmate

C. Homeless

D. Paddle

ANSWER KEYS

I. LISTENING. ( 0,2 x 10=2,0 pts)

1. Hometown

2. Boring

3. Restauraunts

4. Inexpensive

5. Faily

6. Pretty

7. Scenery

8. Sounds

9. Skiing

10. Outdoors

II. PHONETICS. ( 0,2 x 10=2,0 pts)

a. 1. C b. 6. B

2. A 7. C


3. C 8. B

4. D 9. C

5. A 10. A

III. VOCABULARY & GRAMMAR. (6,0 pts)

a. ( 0,2 x 10=2,0 pts)

1. B 6. D

2. A 7. B

3. C 8. C

4. D 9. B

5. D 10. D

b. ( 0,2 x 10=2,0 pts)

1. Teacher 6. Beautiful

2. Chidren 7. Feet

3. Neighbourhood 8. Noisy

4. Watches 9. Riding

5. Dangerous 10. Businessman

c. (0,2 x 5 = 1 pt)

1. Work

2. Are speacking

3. Doesn"t live

4. Watches

5. Does .... Travel

d. (0,2 x 5 = 1 pt)

1. For

2. At

3. In

4. For

5. With

IV. READING. (5pts)

a. ( 0,2 x 10=2,0 pts)

1. B 6. A2. C 7. C3. D 8. B4. A 9. A5. C 10. D

b. ( 0,2 x 10=2,0 pts)

1. A lot 6. Than

2. There 7. Flow

3. Rivers 8. The

4. South 9. Long

5. Longest 10. Has

c. (0,2 x 5 = 1 pt)

1. Yes, we are.

2. The sea & the rivers are too dirty to lớn swimming in.

3. There is so much smoke in the air.

4. Wild animals are quickly disappearing.

5. We must save the earth.

V. WRITING. (5 pts)

a. (0,2 x 5 = 1 pt)

1. Younger => youngest

2. Busyer => more busy

3. That => than

4. Chinan => Chiness

5. Have => has

b. ( 0,2 x 10=2,0 pts)

1. His house is to the right of the bookstore.


2. It is the taller building.

3. Tom travels to lớn work by car every morning.

4. How much meat would you like?

5. There are twenty packets of tea in this box.

6. How much are tow notebook?

7. Phong is Nhung"s brother.

8. He goes to lớn work at a quarter lớn seven.

Xem thêm: Sữa Rửa Mặt Kem Nghệ Và Kem Nghệ Thái Dương, Sữa Rửa Mặt Nghệ Thái Dương 90G

9. Are there over eight hundred students in your school?

10. That is Mr Trung"s motorbike.

c. (2 pts)


Chia sẻ bởi:
*
Trịnh Thị Lương
hoagiai.vn
Mời các bạn đánh giá!
Lượt tải: 294 Lượt xem: 616 Dung lượng: 138,3 KB
Liên kết hoagiai.vn về

Link hoagiai.vn chính thức:

Đề thi Olympic giờ đồng hồ Anh lớp 6 trung học cơ sở Thanh Văn, Thanh Oai, thủ đô năm năm trước - 2015 tải về Xem

Các phiên bạn dạng khác cùng liên quan:


Sắp xếp theo khoác địnhMới nhấtCũ nhất
*

Xóa Đăng nhập để Gửi
Chủ đề liên quan
Mới độc nhất vô nhị trong tuần
Tài khoản ra mắt Điều khoản Bảo mật tương tác Facebook Twitter DMCA